Bảng 2.1. Tóm tắt các nghiên cứu về điều trị TTHKTM bằng các thuốc chống đông uống mới


Thuốc

Thử nghiệm

Thiết kế nghiên cứu

Liều điều trị

Thời gian điều trị

Đối tượng bệnh nhân

Kết quả về hiệu quả

Kết quả an toàn

Dabigatran

RE-COVER

Mù đôi, giả dược đôi

Enoxaparin/dabigatran (150mg ngày 2 lần)
so với enoxaparin/warfarin

6 tháng

2539 bệnh nhân TTHKTM
cấp

TTHKTM tái phát hoặc TĐMP đe doạ tính mạng:
2,4% ở nhóm dabigatran
so với 2,1% ở nhóm warfarin

Chảy máu nặng : 1,6% ở nhóm
dabigatran so với 1,9% ở nhóm warfarin

RE-COVER II

Mù đôi, giả dược đôi

Enoxaparin/dabigatran (150mg ngày 2 lần)
so với enoxaparin/warfarin

6 tháng

2589 bệnh nhân TTHKTM
cấp

TTHKTM tái phát hoặc TĐMP đe doạ tính mạng:
2,3% ở nhóm dabigatran
so với 2,2% ở nhóm warfarin

Chảy máu nặng: 15 bệnh nhân ở nhóm
dabigatran so với 22 bệnh nhân ở nhóm warfarin

Rivaroxaban

EINSTEIN-DVT

Nhãn mở

Rivaroxaban (15mg ngày 2 lần trong 3 tuần, sau đó 20mg ngày 1 lần)
so với enoxaparin/warfarin

3; 6 hoặc 12 tháng

3449 bệnh nhân HKTMS
cấp

TTHKTM tái phát hoặc TĐMP đe doạ tính mạng:
2,1% ở nhóm rivaroxaban
so với 3,0% ở nhóm warfarin

Chảy máu nặng hoặc không nặng liên quan lâm sàng: 8,1% ở nhóm
rivaroxaban so với 8,1% ở nhóm warfarin

EINSTEIN-PE

Nhãn mở

enoxaparin/dabigatran (150mg ngày 2 lần)
so với enoxaparin/warfarin

3,6 hoặc 12 tháng

4832 bệnh nhân TĐMP
cấp

TTHKTM tái phát hoặc TĐMP đe doạ tính mạng:
2,1% ở nhóm dabigatran
so với 1,8% ở nhóm warfarin

Chảy máu nặng hoặc không nặng liên quan lâm sàng : 10,3% ở nhóm rivaroxaban so với 11,4% ở nhóm warfarin

Apixaban

AMPLIFY

Mù đôi, giả dược đôi

Apixaban (10mg ngày 2 lần trong 7 ngày, sau đó 5mg ngày 2 lần)
so với enoxaparin/warfarin

6 tháng

5395 bệnh nhân HKTMS và/hoặc TTP
cấp

VTE tái phát hoặc TTP tử vong :
2.3% ở nhóm apixaban
so với 2.7% ở nhóm warfarin

Chảy máu nặng: 0,6% ở nhóm
apixaban so với 1,8% ở nhóm warfarin

Edoxaban

Hosukai-VTE

Mù đôi, giả dược đôi

Heparin TLPTT/edoxaban (60mg ngày 1 lần; 30mg ngày 1 lần nếu thanh thải creatinin 30-50ml/phút hoặc cân nặng <60kg)
so với heparin chuẩn hoặc heparin TLPTT/warfarin

Thay đổi,
3-12 tháng

8240 bệnh nhân HKTMS và/hoặc TĐMP
cấp

TTHKTM tái phát hoặc TĐMP đe doạ tính mạng:
3,2% ở nhóm edoxaban
so với 3,5% ở nhóm warfarin

Chảy máu nặng hoặc không nặng liên quan lâm sàng: 8,5% ở nhóm edoxaban so với 10,3% ở nhóm warfarin